标注
đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cọc (đánh dấu)
›标柱biāo zhùcột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua
›标清biāo qīngđộ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
›标枪biāo qiāngném lao
›标准biāo zhǔntiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
›标榜biāo bǎngkhoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức
›标准像biāo zhǔn xiàngchân dung chính thức
›标格biāo géphong cách; tính cách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.