表现
thể hiện; phô diễn; trình bày; biểu lộ; biểu hiện; sự thể hiện; sự phô diễn; màn trình diễn; hiệu suất (trong công việc, v.v.); hành vi
thể hiện; phô diễn; trình bày; biểu lộ; biểu hiện; sự thể hiện; sự phô diễn; màn trình diễn; hiệu suất (trong công việc, v.v.); hành vi
表现 thường mang nghĩa “thể hiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 表现 cùng cụm 表现力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sức biểu đạt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
›表演biǎo yǎnvở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn; biểu diễn; diễn xuất; minh họa; LT:場|场[chang3]
›表演赛biǎo yǎn sàitrận đấu biểu diễn
›表示层biǎo shì céngtầng trình bày
›表现力biǎo xiàn lìsức biểu đạt
›表演过火biǎo yǎn guò huǒdiễn quá lố; làm quá vai của mình
›表白biǎo báigiãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc; tuyên bố; thú nhận
›表皮biǎo píbiểu bì; lớp sừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.