表证
chứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
chứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
›表述biǎo shùdiễn đạt; trình bày; công thức hóa
›表达失语症biǎo dá shī yǔ zhèngchứng mất ngôn ngữ diễn đạt
›表里biǎo lǐbên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất
›表面biǎo miànbề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo
›表面上biǎo miàn shangbề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
›表语biǎo yǔvị ngữ
›表记biǎo jìthứ gì đó được tặng làm kỷ niệm; quà lưu niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.