标准
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
标准 thường mang nghĩa “tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 标准 cùng cụm 标准化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiêu chuẩn hoá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiêu chuẩn kép
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
›标准化biāo zhǔn huàtiêu chuẩn hoá
›标准杆biāo zhǔn gāngậy tiêu chuẩn (golf)
›标准差biāo zhǔn chā(thống kê) độ lệch chuẩn
›标准时biāo zhǔn shígiờ chuẩn
›标格biāo géphong cách; tính cách
›标准模型biāo zhǔn mó xíngMô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
›标准像biāo zhǔn xiàngchân dung chính thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.