Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
被困

bèi kùn

被困 là gì?

被困 [bèi kùn] có nghĩa là bị mắc kẹt; bị mắc lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 被困 trong tiếng Việt

  1. bị mắc kẹt
  2. bị mắc lại

Cách đọc và ghi nhớ 被困

被困 được đọc là bèi kùn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị mắc kẹt; bị mắc lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan