北仑
quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Beilun của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
›北仓区Běi cāng qūbiến thể sai của 北侖區|北仑区[Bei3 lun2 qu1], quận Beilun của Ninh Ba, Chiết Giang
›北京青年报Běi jīng Qīng nián BàoBáo Thanh niên Bắc Kinh, tờ báo thành lập năm 1949
›北佬běi lǎongười miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
›北伐军běi fá jūnquân đội Bắc phạt
›北伐Běi fáBắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các…
›北侧běi cèphía bắc; mặt bắc
›北京音Běi jīng yīnngữ âm Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.