北椋鸟
(loài chim ở Trung Quốc) sáo lưng tím (Agropsar sturninus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo lưng tím (Agropsar sturninus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus roseus)
›北极鸥běi jí ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển xám (Larus hyperboreus)
›北柴胡běi chái húcây honewort; Cryptotaenia japonica
›北极běi jíBắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
›北林区Běi lín QūQuận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], tỉnh Hắc Long Giang
›北极光běi jí guāngánh sáng phương bắc; cực quang bắc
›北林Běi línquận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], Hắc Long Giang
›北极圈Běi jí quānVòng Bắc Cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.