北领地
Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc
Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía bắc; bắc
›北长尾山雀běi cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)
›北韩Běi hán(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên
›北马里亚纳Běi Mǎ lǐ yà nàQuần đảo Bắc Mariana
›北马里亚纳群岛Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎoQuần đảo Bắc Mariana
›北非Běi FēiBắc Phi
›北魏Běi WèiNgụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập
›北关区Běi guān qūquận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.