Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
倍率

bèi lǜ

倍率 là gì?

倍率 [bèi lǜ] có nghĩa là (quang học) độ phóng đại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 倍率 trong tiếng Việt

(quang học) độ phóng đại

Cách đọc và ghi nhớ 倍率

倍率 được đọc là bèi lǜ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(quang học) độ phóng đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan