巴萨
Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban…
›巴罗克bā luó kèbaroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)
›巴登·符腾堡州Bā dēng · Fú téng bǎo zhōuBaden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
›巴莫Bā MòBa Maw
›巴蜀Bā shǔTứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
›巴西Bā xīBrazil
›巴西利亚Bā xī lì yàBrasilia, thủ đô của Brazil
›巴西战舞Bā xī zhàn wǔmôn võ capoeira
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.