巴士
xe buýt (từ mượn); xe khách
xe buýt (từ mượn); xe khách
巴士 thường mang nghĩa “xe buýt (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 巴士 cùng cụm 巴士站 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trạm xe buýt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trạm xe buýt
›巴塞隆纳Bā sài lóng nàBarcelona (Đài Loan)
›巴士底Bā shì dǐnhà ngục Bastille (Paris)
›巴塞罗那Bā sài luó nàBarcelona
›巴士拉Bā shì lāBasra (thành phố ở Iraq)
›巴塞尔Bā sāi ěrBasel, Thụy Sĩ
›巴士海峡Bā shì Hǎi xiáKênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan
›巴塘县Bā táng xiànhuyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.