巴士 là gì?
巴士 [bā shì] có nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách.
Nghĩa của từ 巴士 trong tiếng Việt
- xe buýt (từ mượn)
- xe khách
Cách đọc và ghi nhớ 巴士
巴士 được đọc là bā shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe buýt (từ mượn); xe khách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .