Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
巴士

bā shì

巴士 là gì?

巴士 [bā shì] có nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 巴士 trong tiếng Việt

  1. xe buýt (từ mượn)
  2. xe khách

Cách đọc và ghi nhớ 巴士

巴士 được đọc là bā shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe buýt (từ mượn); xe khách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan