把手 là gì?
把手 [bǎ shou] có nghĩa là tay cầm; chỗ nắm; núm vặn.
Nghĩa của từ 把手 trong tiếng Việt
- tay cầm
- chỗ nắm
- núm vặn
Cách đọc và ghi nhớ 把手
把手 được đọc là bǎ shou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay cầm; chỗ nắm; núm vặn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .