Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
把手

bǎ shou

把手 là gì?

把手 [bǎ shou] có nghĩa là tay cầm; chỗ nắm; núm vặn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 把手 trong tiếng Việt

  1. tay cầm
  2. chỗ nắm
  3. núm vặn

Cách đọc và ghi nhớ 把手

把手 được đọc là bǎ shou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay cầm; chỗ nắm; núm vặn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan