巴刹
chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]
chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc hội (từ mượn) (cũ)
›巴儿狗bā r gǒuxem 哈巴狗[ha3 ba1 gou3]
›巴力Bā lìBaal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông
›巴利文Bā lì wénPali, ngôn ngữ của kinh điển Theravad Pali
›巴利Bā lìPali, ngôn ngữ của kinh điển Theravad Pali; Barry (tên); Gareth Barry (1981-), cầu thủ bóng đá người Anh
›巴勒斯坦Bā lè sī tǎnPalestine
›巴别塔Bā bié tǎTháp Babel, trong Sáng Thế Ký 11:5 trở đi
›巴勒斯坦民族权力机构Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòuChính quyền Quốc gia Palestine
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.