拔取
chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái; kéo
chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái; kéo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhổ; rút ra; kéo ra; rút phích cắm
›拔擢bá zhuóchọn người giỏi để thăng chức
›拔河bá hékéo co; tham gia cuộc thi kéo co
›拔火罐bá huǒ guàn(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
›拔刀相助bá dāo xiāng zhùxem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助[lu4 jian4 bu4 ping2 , ba2 dao1 xiang1 zhu4]
›拔地bá dìnhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
›拔尖bá jiānxuất sắc (thông tục); tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
›拔尖儿bá jiān rbiến thể er hoá của 拔尖[ba2 jian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.