拔群
xuất chúng; đặc biệt giỏi
xuất chúng; đặc biệt giỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất chúng; có tài năng nổi bật
›拔罐法bá guàn fǎliệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác…
›拔腿bá tuǐlao vào chạy
›拔罐子bá guàn zikỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›拔罐bá guàncốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên…
›拔茅茹bá máo rúnghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một…
›拔丝bá sīkéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
›拔节期bá jié qīgiai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.