拔示巴
Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)
Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhổ răng
›拔秧bá yāngnhổ cây mạ (để cấy)
›拔营bá yíngnhổ trại
›拔节bá jiégiai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
›拔火罐儿bá huǒ guàn rbiến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]
›拔节期bá jié qīgiai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
›拔火罐bá huǒ guàn(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
›拔丝bá sīkéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.