不朽
tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gặp tình cờ; cuộc gặp gỡ tình cờ
›不材bù cáikhông có tài; tôi; tớ (khiêm tốn); cũng viết 不才[bu4 cai2]
›不期而至bù qī ér zhìđến một cách bất ngờ; không ngờ tới
›不枉bù wǎngkhông uổng phí
›不期然而然bù qī rán ér ránxảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
›不标准bù biāo zhǔnkhông chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)
›不期bù qīmột cách bất ngờ; ngạc nhiên
›不欢而散bù huān ér sànchia tay trong xung khắc; (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.