不惜血本
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
不惜血本
không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng
Giản thể不惜血本
Phồn thể不惜血本
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng