不恤人言
không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì
không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được
›不患寡而患不均bù huàn guǎ ér huàn bù jūnkhông lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›不悱不发bù fěi bù fāmột học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình (thành ngữ)
›不念旧恶bù niàn jiù èkhông nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
›不忮不求bù zhì bù qiú(thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục
›不愧下学bù kuì xià xuékhông xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ)
›不愧不怍bù kuì bù zuòkhông hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn
›不慌不忙bù huāng bù mángbình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.