补休
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
补休
nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ; nghỉ bù
Giản thể补休
Phồn thể補休
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng