补牙
trám răng (sâu); được trám răng; một miếng trám răng
trám răng (sâu); được trám răng; một miếng trám răng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vá lò
›补登bǔ dēngghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
›补泻bǔ xièphương pháp bổ và tả (trong châm cứu)
›补登机bǔ dēng jīmáy ghi sổ tiết kiệm
›补满bǔ mǎnbù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
›补发bǔ fācung cấp lại (cái gì đó bị mất); tái phát hành; trả bù
›补液bǔ yètruyền dịch
›补白bǔ báilấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.