不言不语
không nói một lời (thành ngữ); giữ im lặng
không nói một lời (thành ngữ); giữ im lặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự hiển nhiên; không cần giải thích (thành ngữ)
›不计其数bù jì qí shùnghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể
›不见经传bù jiàn jīng zhuànkhông được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm…
›不见棺材不落泪bù jiàn guān cai bù luò lèinghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối…
›不见天日bù jiàn tiān rìđen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
›不见兔子不撒鹰bù jiàn tù zi bù sā yīngkhông thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công
›不见不散bù jiàn bù sànnghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!
›不识大体bù shí dà tǐkhông thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.