Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
guàn

ngọc dùng để làm cốc

Từ vựng
guǎn

nhìn ốm yếu

Từ vựng
guān

mất khả năng; không hiệu quả

Từ vựng
guàn

rửa (đặc biệt là tay)

Từ vựng
guàn

rực rỡ (về mắt)

Từ vựng
guàn

rót rượu cúng

Từ vựng
Guǎn

họ [Guan3]

Từ vựng
guǎn

biến thể của 管[guan3]

Từ vựng
guàn

biến thể của 罐[guan4]

Từ vựng
guàn

lon; hũ; nồi

Từ vựng
guǎn

biến thể của 館|馆[guan3]

Từ vựng
guǎn

(quận)

Từ vựng
guān

(thảo mộc được nhắc đến trong văn bản cổ)

Từ vựng
guān

biến thể của 觀|观[guan1]

Từ vựng
guān

biến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]

Từ vựng
guàn

đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài

Từ vựng
guàn

xuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng

Từ vựng
guàn

biến thể của 罐[guan4]

Từ vựng
guān

biến thể của 關|关[guan1]

Từ vựng
guān

biến thể cũ của 關|关[guan1]

Từ vựng
guān

ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu

Từ vựng
guàn

(cổ) cò; diệc

Từ vựng
guǎn

toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán; phòng học (cũ); LT:家[jia1]

Từ vựng
guān

người đàn ông góa vợ

Từ vựng
guàn

sếu; cò

Từ vựng
guāng

ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

Từ vựng
guāng

(tượng thanh) rầm; cửa đóng sầm

Từ vựng
guǎng

biến thể tiếng Nhật của 廣|广

Từ vựng
广
guǎng

rộng; nhiều; lan rộng

Từ vựng
guàng

dụng cụ đan bằng gỗ và tre; lượng từ cho sợi và dây

Từ vựng