Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 97/205
杩: thành giường
溤: tên một con sông
犸: voi ma mút
玛: mã não
痲: bệnh phong; tê
码: trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v
祃: (cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân
骂: mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]
麻: biến thể của 麻[ma2]; cây gai
蚂: châu chấu
蟆: cóc
蟆: biến thể cũ của 蟆[ma2]
马: ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua
骂: biến thể của 罵|骂[ma4]
麻: tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm…
么: trợ từ nghi vấn cuối câu
脉: biến thể cũ của 脈|脉[mai4]
鿏: meitnerium (hóa học)
劢: nỗ lực
唛: dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]
埋: chôn
売: biến thể tiếng Nhật của 賣|卖[mai4]
脉: động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
荬: xem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]
薶: biến thể cũ của 埋[mai2]
脉: biến thể của 脈|脉[mai4]
买: mua; mua sắm
卖: bán; phản bội; không tiếc công sức; phô trương hoặc khoe khoang
迈: bước; mở bước
霡: biến thể cũ của 霢[mai4]
霢: dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]
霾: sương mù
麦: lúa mì; đại mạch; yến mạch
埋: dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
墁: trát vữa
嫚: lăng mạ
屘: trẻ nhất
幔: rèm
慢: chậm
曼: đẹp; lớn; dài
槾: (cây)
満: biến thể tiếng Nhật của 滿|满
满: lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín; hoàn toàn; trọn vẹn; khá; đạt đến giới hạn; thỏa mãn; hài lòng; mãn nguyện
漫: tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
𬇕: biến thể của 漫[man4]; nước tràn; lan rộng
熳: lan ra
瞒: che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
缦: lụa mỏng trơn; chậm; mộc mạc
蔓: cây leo; lan ra
螨: mạt
蛮: man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh
谩: phỉ báng; không tôn trọng; coi thường
镘: mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa
颟: la cà
馒: dùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]
鬗: trang sức đầu; tóc đẹp
鬘: (tóc phụ nữ) đẹp; vòng hoa đội làm trang sức
鳗: lươn (Anguilla japonica)
哤: biệt ngữ
尨: chó xù; sọc