麻 là gì?
麻 [má] có nghĩa là biến thể của 麻[ma2]; cây gai.
Nghĩa của từ 麻 trong tiếng Việt
- biến thể của 麻[ma2]
- cây gai
Cách đọc và ghi nhớ 麻
麻 được đọc là má, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 麻[ma2]; cây gai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .