Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

麻 là gì?

[má] có nghĩa là biến thể của 麻[ma2]; cây gai.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麻 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 麻[ma2]
  2. cây gai

Cách đọc và ghi nhớ 麻

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 麻[ma2]; cây gai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan