Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 95/205
镥: lutixi (hóa học)
炉: biến thể của 爐|炉[lu2]
𬬻: rutherfordi (hóa học)
陆: (hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)
露: sương; nước siro; mật; ngoài trời (không có mái che); thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày
颅: trán; hộp sọ
𫘧: (ngựa)
鲁: (dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)
鯥: Pomatomus saltatrix; cá xanh
鲈: cá rô phi; cá vược
鹭: con diệc
鸬: dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]
卤: đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch
鹿: hươu, nai
麓: chân đồi
乿: biến thể cổ của 亂|乱[luan4]
乱: trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự; biến động; bạo loạn; quan hệ tình dục phi pháp; làm rối loạn; trộn lẫn…
圞: tròn
娈: đẹp đẽ
孪: song sinh
峦: dãy núi
挛: xoắn; cong; quẹo; bị chuột rút
栾: cây Koelreuteria paniculata
滦: sông và huyện ở tỉnh Hà Bắc
脔: thịt gầy; thịt cắt lát
銮: hoàng gia
鸾: loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng
圙: dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
仑: sắp xếp
伦: mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
囵: dùng trong 囫圇|囫囵[hu2lun2]
婨: (dùng trong tên nữ) (cũ)
仑: biến thể của 崙|仑[lun2]
仑: dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
抡: tuyển chọn
沦: rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống
纶: phân loại; vặn tơ; sợi tơ
芲: tên cây (cổ)
论: ý kiến; quan điểm; lý thuyết; học thuyết; thảo luận; nói về; coi như; xem xét; theo; mỗi (kilômét, giờ, v.v.)
轮: bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt
𬬭: (kim loại); roentgeni (hóa học)
倮: biến thể của 裸[luo3]
㑩: thông minh; lanh lợi
咯: ho khạc; cũng đọc là [ka3]
啰: (trợ từ cảm thán cuối câu)
囖: biến thể sai của 囉|啰[luo5]
捋: nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó
摞: chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng
椤: xem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]
洛: dùng trong phiên âm
泺: tên một con sông
烙: dùng trong 炮烙[pao2luo4]
荦: bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất
猡: tên một bộ lạc
珞: đồ trang sức cổ
瘰: bệnh lao hạch; lao tuyến
砢: một đống; chồng (đá)
箩: cái rổ
络: vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể
纙: dây xâu tiền xu