Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
guà

ô vuông trên bàn cờ

Từ vựng
guā

guanidine

Từ vựng
guà

biến thể cũ của 褂[gua4]

Từ vựng
guà

áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng

Từ vựng
guà

lừa dối; quấy rầy

Từ vựng
guā

thổi (của gió)

Từ vựng
guā

ngựa lang

Từ vựng
guā

một loại quạ

Từ vựng
guāi

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường

Từ vựng
guài

quyết đoán

Từ vựng
guài

kỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷ; quái vật; ngạc nhiên; trách; rất; khá

Từ vựng
guài

biến thể của 怪[guai4]

Từ vựng
guǎi

rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
guāi

tát; cũng đọc là [guo2]

Từ vựng
guǎi

gậy; gậy đi bộ; nạng; gậy của ông già

Từ vựng
guǎi

biến thể của 枴|拐[guai3]

Từ vựng
𤶊
guài

(văn học) bệnh nặng; (Quảng Đông) biến thể của 攰[gui4]

Từ vựng
guǎn

Ochetobius elongatus, một loài cá chép tìm thấy ở Đông Á

Từ vựng
guàn

hai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên

Từ vựng
guān

người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định

Từ vựng
guàn

đội mũ; đứng đầu; phong

Từ vựng
guàn

hai búi tóc trên đầu trẻ con

Từ vựng
guān

quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng; cơ quan trong cơ thể; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
guàn

quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)

Từ vựng
guàn

quăng; ngã; mặc

Từ vựng
guān

quan tài

Từ vựng
guàn

biến thể cổ của 貫|贯[guan4]

Từ vựng
guàn

tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)

Từ vựng
guàn

nhóm lửa

Từ vựng
guǎn

nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng

Từ vựng