Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 98/205

máng

忙: bận; vội vã; vội vàng; lao vào

Từ vựng
máng

杗: xà nóc trong mái nhà

Từ vựng
máng

杧: dùng trong 杧果[mang2 guo3]

Từ vựng
máng

氓: dùng trong 流氓[liu2 mang2]

Từ vựng
mǎng

漭: rộng lớn; mênh mông (nước)

Từ vựng
māng

牤: bò đực; xem 牤牛[mang1 niu2]

Từ vựng
máng

牻: (văn học) trâu bò đen trắng

Từ vựng
máng

盲:

Từ vựng
máng

硭: diêm tiêu thô

Từ vựng
máng

笀: biến thể cũ của 芒[mang2]; râu cứng (của hạt)

Từ vựng
máng

芒: râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương…

Từ vựng
máng

茫: rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren

Từ vựng
mǎng

茻: cỏ mọc dày; cỏ dại um tùm

Từ vựng
mǎng

莽: (hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh

Từ vựng
mǎng

蟒: con trăn

Từ vựng
mǎng

蠎: biến thể cũ của 蟒[mang3]

Từ vựng
Máng

邙: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Từ vựng
máng

铓: điểm sắc; mũi kiếm

Từ vựng
máng

駹: ngựa đen mặt trắng

Từ vựng
mào

帽: biến thể cũ của 帽[mao4]

Từ vựng
mào

冃: biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón

Từ vựng
mǎo

冇: không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])

Từ vựng
mào

冒: biến thể cũ của 冒[mao4]

Từ vựng
mào

冒: phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ; (văn học)…

Từ vựng
mǎo

卯: lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão…

Từ vựng
mǎo

卯: biến thể của 卯[mao3]

Từ vựng
mào

媢: đố kỵ

Từ vựng
mǎo

峁: gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)

Từ vựng
mào

帽: mũ; nón

Từ vựng
mào

懋: chăm chỉ; tươi tốt; nguy nga

Từ vựng
mǎo

卯: biến thể cũ của 卯[mao3]

Từ vựng
mào

旄: biến thể của 耄[mao4]

Từ vựng
mǎo

昴: chòm sao Thất Nữ

Từ vựng
mào

楙: Cydonia japonica

Từ vựng
máo

毛: tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất…

Từ vựng
mào

毷: bồn chồn

Từ vựng
máo

牦: bò yak (Bos grunniens)

Từ vựng
mǎo

泖: nước tĩnh

Từ vựng
mào

瑁: (ngọc)

Từ vựng
mào

皃: biến thể của 貌[mao4]

Từ vựng
mào

眊: thị lực kém

Từ vựng
mào

瞀: thị lực không rõ; mờ mịt

Từ vựng
máo

矛: giáo; mác; thương

Từ vựng
mào

耄: tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi

Từ vựng
mào

芼: chọn; lựa rau

Từ vựng
mào

茂: tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene

Từ vựng
máo

茅: cỏ lau; cỏ lác

Từ vựng
mǎo

茆: một loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ

Từ vựng
mào

蝐: xem 蝳蝐[dai4 mao4]

Từ vựng
máo

蝥: biến thể của 蟊[mao2]

Từ vựng
máo

蟊: bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc

Từ vựng
mào

袤: chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam

Từ vựng
mào

貌: diện mạo

Từ vựng
māo

猫: mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Từ vựng
mào

贸: thương mại; mậu dịch

Từ vựng
máo

酕: rất say; say mèm; rất xỉn

Từ vựng
mǎo

铆: tán đinh; (thông tục) dốc sức

Từ vựng
máo

锚: mỏ neo

Từ vựng
máo

髦: tóc mái; hợp thời; bờm

Từ vựng
máo

髳: tóc mái; hợp thời; bờm (tóc)

Từ vựng