Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 99/205

MCM C

MC: (Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
me

嚜: (trợ từ ngữ khí)

Từ vựng
me

庅: biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
me

么: hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v

Từ vựng
me

么: biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
méi

坆: biến thể của 梅[mei2]; mơ

Từ vựng
méi

堳: tường thấp

Từ vựng
mèi

妹: em gái

Từ vựng
méi

娒: (dùng trong tên người)

Từ vựng
měi

媄: đẹp

Từ vựng
mèi

媚: tâng bốc; quyến rũ

Từ vựng
měi

媺: đẹp

Từ vựng
mèi

寐: ngủ say

Từ vựng
měi

嵄: núi; đồi

Từ vựng
méi

嵋: dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]

Từ vựng
mèi

昧: che giấu; tối

Từ vựng
méi

枚: lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho…

Từ vựng
méi

梅: mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)

Từ vựng
méi

楣: lanh tô; xà ngang

Từ vựng
méi

梅: biến thể của 梅[mei2]

Từ vựng
méi

梅: biến thể cũ của 梅[mei2]

Từ vựng
měi

毎: biến thể tiếng Nhật của 每

Từ vựng
měi

每: mỗi; mọi

Từ vựng
méi

没: (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không

Từ vựng
měi

浼: nhờ vả

Từ vựng
měi

渼: hoa văn gợn sóng

Từ vựng
méi

湄: bờ; rìa

Từ vựng
mèi

煝: rực rỡ; cháy mạnh; hạn hán

Từ vựng
méi

煤: than; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
méi

猸: dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut

Từ vựng
méi

玫: (ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]

Từ vựng
méi

珻: biến thể cũ của 玫[mei2]

Từ vựng
méi

瑂: (loại đá giống ngọc)

Từ vựng
mèi

痗: bệnh do lo lắng gây ra

Từ vựng
méi

眉: lông mày; lề trên

Từ vựng
mèi

眛: mù; không cảm nhận được

Từ vựng
méi

睂: biến thể cũ của 眉[mei2]

Từ vựng
méi

禖: lễ cầu tự

Từ vựng
mèi

篃: một loại tre

Từ vựng
méi

糜:

Từ vựng
měi

美: đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp; hài lòng với bản thân

Từ vựng
méi

脢: thịt trên lưng động vật

Từ vựng
méi

腜: thai máy

Từ vựng
méi

苺: biến thể của 莓, quả mọng; dâu tây

Từ vựng
méi

莓: quả mọng; dâu tây

Từ vựng
mèi

袂: tay áo của áo choàng

Từ vựng
mèi

谜: xem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố

Từ vựng
méi

酶: enzym; chất lên men

Từ vựng
méi

鋂: americi (hóa học) (Đài Loan); (cổ) xích kim loại

Từ vựng
měi

镁: magiê (hoá học)

Từ vựng
méi

镅: americium (hóa học)

Từ vựng
méi

霉: mốc; mốc meo; bị mốc

Từ vựng
mèi

韎: một loại cỏ cho thuốc nhuộm đỏ

Từ vựng
mèi

魅: yêu ma; phép thuật; quyến rũ

Từ vựng
méi

鹛: chim khướu (chim)

Từ vựng
méi

霉: biến thể của 霉[mei2]

Từ vựng
mén

亹: đèo núi; hẻm núi (cổ)

Từ vựng
men

们: dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

Từ vựng
mèn

闷: chán nản; trầm cảm; u sầu; kín; hút chân không; đóng chặt

Từ vựng
mèn

懑: u sầu

Từ vựng