Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 84/205

lán

婪: biến thể cũ của 婪[lan2]

Từ vựng
lǎn

懒: lười biếng

Từ vựng
lǎn

擥: biến thể của 攬|揽[lan3]

Từ vựng
lán

拦: chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)

Từ vựng
lǎn

揽: độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử

Từ vựng
lán

斓: dùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]

Từ vựng
lán

栏: hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)

Từ vựng
lǎn

榄: quả ô liu

Từ vựng
lǎn

漤: ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát; ướp muối, v.v.; muối chua

Từ vựng
làn

滥: tràn lan; quá mức; không phân biệt

Từ vựng
lán

澜: nước dâng

Từ vựng
làn

灠: biến thể của 濫|滥[lan4]

Từ vựng
làn

燗: biến thể cũ của 爛|烂[lan4]

Từ vựng
làn

烂: mềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủy; mục nát; mòn; rách; hỗn loạn; bừa bộn; hoàn toàn; triệt để; tệ hại; dở

Từ vựng
làn

爤: biến thể cũ của 爛|烂[lan4]

Từ vựng
lán

篮: cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)

Từ vựng
lán

籣: hộp đựng cung; ống tên

Từ vựng
lǎn

缆: cáp; dây cáp; neo đậu

Từ vựng
lǎn

罱: một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc…

Từ vựng
lán

蓝: màu xanh; dị thảo chàm

Từ vựng
lán

兰: hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)

Từ vựng
lán

褴: quần áo rách rưới

Từ vựng
lán

襕: áo dài (xưa)

Từ vựng
lán

襽: biến thể cũ của 襴|襕[lan2]; gấm

Từ vựng
lǎn

覧: biến thể Nhật Bản của 覽|览

Từ vựng
lǎn

览: nhìn; xem; đọc

Từ vựng
lán

谰: vu cáo

Từ vựng
𨅬lán

𨅬: đi qua; bước qua; bò; quấn quanh

Từ vựng
lán

镧: lantan (hóa học)

Từ vựng
lán

阑: lan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màng

Từ vựng
làng

㫰: (phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí

Từ vựng
lāng

啷: dùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]

Từ vựng
làng

埌: đất hoang; hoang dã

Từ vựng
lǎng

塱: bờ đắp; tường bùn

Từ vựng
láng

嫏: dùng trong 嫏嬛[Lang2 huan2]

Từ vựng
láng

廊: hành lang; mái hiên; hiên nhà

Từ vựng
lǎng

朗: rõ ràng; sáng sủa

Từ vựng
láng

桹: (cây cọ)

Từ vựng
láng

榔: cây cao (cổ)

Từ vựng
làng

浪: sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
lǎng

烺: rực sáng; ánh sáng

Từ vựng
láng

狼: sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
láng

琅: đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền

Từ vựng
láng

琅: (ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)

Từ vựng
láng

稂: cỏ; cỏ dại

Từ vựng
láng

筤: tre non

Từ vựng
làng

莨: Scopalia japonica maxin

Từ vựng
láng

螂: biến thể của 螂[lang2]

Từ vựng
láng

螂: chuồn chuồn; bọ ngựa

Từ vựng
láng

郎: (cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
láng

郞: biến thể của 郎[lang2]

Từ vựng
láng

锒: xích; trang sức

Từ vựng
𨱍láng

𨱍: búa lớn

Từ vựng
làng

阆: (văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao; (văn học) hào khô ngoài tường thành

Từ vựng
lǎo

㧯: giỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai

Từ vựng
lǎo

佬: nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
láo

労: biến thể Nhật Bản của 勞|劳

Từ vựng
láo

劳: lao động; công việc; người lao động; làm phiền ai (làm gì đó); công trạng; an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)

Từ vựng
lǎo

咾: một tiếng ồn; một âm thanh

Từ vựng
láo

哰: dùng trong 囒哰[lan2 lao2]

Từ vựng