Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

vùng ngoại ô

Từ vựng

tên một địa khu ở Thiểm Tây

Từ vựng

ấm đun; nồi lớn

Từ vựng

biến thể cũ của 釜[fu3]

Từ vựng
𫓧

(văn học) dao chặt cỏ; (hóa học) flerovi

Từ vựng

dồi dào; gò đất

Từ vựng

gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự

Từ vựng

thêm; đính kèm; gần; được đính kèm

Từ vựng

tấm bảo vệ đầu gối

Từ vựng
𫖯

biến thể của 俯[fu3]

Từ vựng

hương thơm; mùi; hương

Từ vựng

phò mã

Từ vựng

trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]

Từ vựng

biến thể của 釜[fu3]

Từ vựng
𫚒

dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]

Từ vựng

cá mè

Từ vựng

cá đuối

Từ vựng

Haliotis gigantea; bào ngư

Từ vựng

vịt mallard; Anas platyrhyncha

Từ vựng

biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]

Từ vựng

xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng

Từ vựng

cám

Từ vựng

(cổ) thêu bằng chỉ đen và xanh

Từ vựng

(cổ) họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

Từ vựng

dùng trong 咖喱[ga1 li2]

Từ vựng

âm thanh kêu cục tác

Từ vựng

biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng

phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)

Từ vựng

nhỏ (phương ngữ)

Từ vựng