Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vùng ngoại ô
tên một địa khu ở Thiểm Tây
ấm đun; nồi lớn
biến thể cũ của 釜[fu3]
(văn học) dao chặt cỏ; (hóa học) flerovi
dồi dào; gò đất
gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
thêm; đính kèm; gần; được đính kèm
tấm bảo vệ đầu gối
biến thể của 俯[fu3]
hương thơm; mùi; hương
phò mã
trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]
biến thể của 釜[fu3]
dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]
cá mè
cá đuối
Haliotis gigantea; bào ngư
vịt mallard; Anas platyrhyncha
biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]
xem 鵖鴔[bi1 fu2]
cú
cám
(cổ) thêu bằng chỉ đen và xanh
(cổ) họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục
dùng trong 咖喱[ga1 li2]
âm thanh kêu cục tác
biến thể cũ của 嘎[ga2]
phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)
nhỏ (phương ngữ)