Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 83/205

kuò

适: xem 李适[Li3 Kuo4]

Từ vựng
kuò

阔: giàu; rộng; rộng rãi

Từ vựng
kuò

霩: biến thể của 廓[kuo4]

Từ vựng
kuò

鞹: da

Từ vựng
kuò

髺: tóc cuộn lên thành búi

Từ vựng
K线K xiàn

K线: nến (trong biểu đồ nến)

Từ vựng

䗶: biến thể cũ của 蠟|蜡[la4]

Từ vựng

剌: ngang ngược; không lý lẽ; vô lý

Từ vựng
la

啦: thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ

Từ vựng

喇: (phiên âm)

Từ vựng

垃: dùng trong 垃圾[la1 ji1]; Tiếng Đài Loan đọc là [le4]

Từ vựng

揦: biến thể cũ của 攋[la4]

Từ vựng

攋: phá hủy; xé; xé toạc

Từ vựng

旯: dùng trong 旮旯[ga1 la2]

Từ vựng

楋: trồng cây (cũ)

Từ vựng

瘌: bệnh ghẻ; bệnh tróc vảy da đầu

Từ vựng

砬: tảng đá khổng lồ; đá cao chót vót

Từ vựng

磖: biến thể cũ của 砬[la2]

Từ vựng

腊: biến thể cũ của 臘|腊[la4]

Từ vựng

腊: phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp

Từ vựng

落: bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau

Từ vựng

蝋: biến thể tiếng Nhật của 蠟|蜡[la4]

Từ vựng

蝲: dùng trong 蝲蛄[la4 gu3]; dùng trong 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]

Từ vựng

蜡: nến; sáp

Từ vựng

辣: biến thể cũ của 辣[la4]

Từ vựng

辣: cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng

Từ vựng

邋: hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]

Từ vựng

镴: hàn; thiếc

Từ vựng
la

鞡: tất ủ ấm chân

Từ vựng

鬎: hói; có vảy

Từ vựng
lái

来: đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong…

Từ vựng
lài

唻: (trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])

Từ vựng
𡥧lái

𡥧: cuối cùng

Từ vựng
lái

崃: tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên

Từ vựng
lái

徕: dùng trong 招徠|招徕[zhao1 lai2]

Từ vựng
lái

梾: dùng trong 棶木|梾木[lai2 mu4]

Từ vựng
lái

涞: suối; gơn sóng

Từ vựng
lài

濑: tên của một con sông; nước chảy xiết

Từ vựng
lài

瀬: biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑

Từ vựng
lài

癞: bệnh ghẻ; bệnh ngoài da

Từ vựng
lài

睐: liếc nhìn; nhìn một cách xem thường

Từ vựng
lái

箂: (tre)

Từ vựng
lài

籁: âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà

Từ vựng
lái

莱: tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album

Từ vựng
lài

藾: (cây họ hoa môi có hương)

Từ vựng
lài

赉: ban tặng; phong tặng

Từ vựng
lài

赖: dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa

Từ vựng
Lái

郲: tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt

Từ vựng
lái

铼: rhenium (hóa học)

Từ vựng
lài

赖: biến thể của 賴|赖[lai4]

Từ vựng
lái

騋: ngựa cái

Từ vựng
lái

鯠: ban tặng; ban cho cấp dưới; thưởng

Từ vựng
lǎn

㨫: biến thể của 擥[lan3]

Từ vựng
lán

囒: dùng trong 囒哰[lan2 lao2]; biến thể của 讕|谰[lan2]

Từ vựng
𡒄lǎn

𡒄: thất vọng

Từ vựng
lán

婪: tham lam

Từ vựng
lǎn

懒: biến thể của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
lǎn

孄: biến thể cũ của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
lǎn

孏: biến thể cũ của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
lán

岚: (hình thức kết hợp) sương núi

Từ vựng