郎
郎 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 郎 trong tiếng Việt
(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên
(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên