Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tên một con sông ở Hà Bắc
cha
một loại ngọc
(văn học) một loại ngọc; màu ngọc
mã não; đá quý kém; một loại ngọc
tên của một loại đá
tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
thờ cúng tổ tiên
phúc lành; hạnh phúc; may mắn
vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc
dấu hiệu; ký hiệu; bùa niệm; niêm phong; tương ứng; phù hợp; biểu tượng; bùa viết; trùng khớp
chổi lông
ống tên
giỏ dùng trong lễ tế
biến thể của 稃[fu1]
dải đeo ấn; đai lưng
dây thừng nặng; dây của quan tài
dây thừng nặng; dây khiêng quan tài
trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fu2]
lưới bắt chim
thịt khô; hoa quả sấy
phân huỷ; mục nát
nội tạng
bụng; dạ dày
da
tức giận
dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
cây mã đề (Plantago); tiếng Đài Loan đọc là [fou2]
sự um tùm của cây cối
Angelica anomala