Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 85/205
唠: tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
姥: bà (ngoại)
嫪: khao khát (đam mê không được đáp lại)
崂: tên một ngọn núi ở Sơn Đông
捞: vớt; cào lên
栳: cái giỏ
潦: ngập lụt; mưa to
涝: ngập lụt
烙: đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
牢: chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù
狫: tên một bộ lạc
痨: bệnh lao
窂: biến thể của 牢[lao2]
粩: một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở…
络: lưới nhỏ
老: tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người…
耂: già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125
耢: một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
轑: nan hoa
酪: sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]
醪: rượu có cặn
铑: rhodium (hóa học)
铹: lawrenci (hóa học)
髝: dùng trong 髝髞[lao2 sao4]
了: (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng…
仂: dư ra; một phần mười
扐: bói bằng cỏ
楽: biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]
乐: vui; vui vẻ; cười
泐: viết
砳: nhiều đá
簕: dạng kết hợp dùng trong 簕竹[le4 zhu2]
艻: dùng trong 蘿艻|萝艻[luo2 le4]
阞: lớp; mạch
饹: xem 餄餎|饸饹[he2 le5]
鳓: cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
儡: làm bị thương; rối
儽: lười; mệt mỏi, kiệt sức
勒: buộc chặt; ràng buộc
嘞: tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành
塁: biến thể tiếng Nhật của 壘|垒
垒: tường thành; ghế trong bóng chày; xây bằng đá, gạch, v.v
嫘: họ [Lei2]
擂: (hình thức bị giới hạn) sàn đấu võ; người Đài Loan phát âm [lei2]
攂: đánh (biến thể cũ của 擂[lei2])
樏: giày leo núi
檑: gỗ lăn xuống để phòng thủ thành phố
欙: kiệu
涙: biến thể Nhật Bản của 淚|泪[lei4]
泪: nước mắt
畾: ruộng được chia bởi bờ đê
磊: lổn nhổn; đống đá; không bằng phẳng; bóng gió chân thành; trung thực và cởi mở
磥: một đống đá; tảng đá
礌: dùng trong 礌石[lei2 shi2]; cách phát âm tại Đài Loan [lei4]
礧: lăn đá xuống đồi; đống đá
累: mệt; mỏi; căng thẳng; kiệt sức; làm việc chăm chỉ
絫: biến thể của 累[lei3], tích luỹ
缧: (văn học) dây thừng dày dùng để trói phạm nhân
颣: khuyết điểm; thắt nút
累: dây; thắt lại; quấn quanh