Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
𫟼

darmstadtium (hóa học)

Từ vựng

(phiên âm); da thuộc

Từ vựng

Người Tartar; một bộ tộc ở Trung Quốc

Từ vựng

cảnh tượng rồng đang bay

Từ vựng

biến thể cũ của 龖[da2]

Từ vựng
打call
dǎ c a l l

(lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")

Từ vựng
dài

thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)

Từ vựng
dài

biến thể cũ của 戴[dai4]

Từ vựng
Dǎi

nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)

Từ vựng
dāi

ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại

Từ vựng
dāi

(thán từ) này!; tiếng Đài Loan đọc là [tai5]

Từ vựng
dài

đập nước

Từ vựng
dài

xem 大夫[dai4 fu5]

Từ vựng
Dài

Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山

Từ vựng
dài

biến thể tiếng Nhật của 帶|带

Từ vựng
dài

dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng; khu vực; khu; LT:條|条[tiao2]; đeo; mang; dẫn theo; chịu; có; dẫn; dắt; chăm sóc; nuôi dưỡng

Từ vựng
dài

đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ

Từ vựng
dài

nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả; bất cẩn

Từ vựng
dài

đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ

Từ vựng
dǎi

xấu; độc ác; tà ác; bộ Khang Hy số 78

Từ vựng
dǎi

biến thể cũ của 歹[dai3]

Từ vựng
dài

(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như

Từ vựng
dāi

biến thể của 呆[dai1]; ngốc nghếch; cũng đọc là [ai2]

Từ vựng
dài

mai rùa; rùa

Từ vựng
dài

biến thể của 玳[dai4]

Từ vựng
dài

thuật ngữ cũ của 糖苷[tang2 gan1], glycoside

Từ vựng
dài

lừa gạt; giả vờ; lừa dối

Từ vựng
dài

một loại thuyền dài hẹp có hai cột buồm

Từ vựng
dài

xem 蝳蝐[dai4 mao4]

Từ vựng
dài

túi; bao; bao tải; túi quần

Từ vựng