Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
dài

không gọn gàng (về trang phục)

Từ vựng
dài

cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi

Từ vựng
dài

(tiếng Quảng Đông) vô lăng; (tiếng Quảng Đông) lốp (ô tô, xe đạp)

Từ vựng
dài

cho đến; khi

Từ vựng
dài

(văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến

Từ vựng
dài

xem 靉靆|叆叇[ai4 dai4]

Từ vựng
dài

thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày

Từ vựng
dài

biến thể cũ của 黛[dai4]

Từ vựng
𠯪
dǎi

(tiếng địa phương) ăn

Từ vựng
大𫛭
dà kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng núi cao (Buteo hemilasius)

Từ vựng
dān

đỏ; viên thuốc; bột; chu sa

Từ vựng
dǎn

chân thành

Từ vựng
dàn

nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng

Từ vựng
𫢸
dàn

to lớn; nghiêm trọng

Từ vựng
dān

mang; vác

Từ vựng
dān

kiệt sức

Từ vựng
dān

biến thể Nhật Bản của 單|单

Từ vựng
dàn

ăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)

Từ vựng
dàn

biến thể của 啖[dan4]

Từ vựng
dān

hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
dàn

biến thể của 啖[dan4]

Từ vựng
dān

biến thể cũ của 媅[dan1]

Từ vựng
dān

hài lòng; vui vẻ

Từ vựng
dàn

biến thể Nhật Bản của 彈|弹

Từ vựng
dàn

đạn; viên đạn; phát bắn; đạn pháo; quả bóng

Từ vựng
dàn

sợ; hãi; không thích

Từ vựng
dàn

bình yên

Từ vựng
dǎn

phủi bụi

Từ vựng
dǎn

phủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]

Từ vựng
dàn

đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai

Từ vựng