Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
cuì

biến thể của 悴[cui4]

Từ vựng
cǔn

(văn học) cắt đứt; chia cắt

Từ vựng
cùn

inch (tiếng Anh)

Từ vựng
cún

tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót

Từ vựng
cùn

một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái

Từ vựng
cǔn

suy nghĩ; suy đoán; cân nhắc; đoán

Từ vựng
cūn

ngôi làng

Từ vựng
cūn

nứt nẻ; rạn nứt

Từ vựng
cūn

biến thể của 村[cun1]

Từ vựng
Cūn

họ [Cun1]

Từ vựng
cuò

(văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt; biến thể của 銼|锉[cuo4]

Từ vựng
cuò

cắt; khắc

Từ vựng
cuò

đặt vào chỗ; đặt; đặt quan tài tạm thời chờ mai táng

Từ vựng
cuó

cao ngất (như núi)

Từ vựng
cuò

bị cản trở; thất bại; áp bức; đàn áp; hạ giọng; bẻ cong; làm nản lòng

Từ vựng
cuò

xử lý; quản lý; sắp xếp; bố trí; thực hiện; tiến hành; lên kế hoạch

Từ vựng
cuō

xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn

Từ vựng
cuō

nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay; múc; lượm; lấy ra; thu gom; lượng từ: nhúm; đọc ở Đài Loan là [cuo4]

Từ vựng
cuò

vỏ cây thô ráp

Từ vựng
cuō

ánh sáng của ngọc

Từ vựng
cuó

mụn trứng cá

Từ vựng
cuó

bệnh tật

Từ vựng
cuó

thấp; lùn

Từ vựng
cuō

cân nhắc; mài giũa

Từ vựng
cuǒ

thịt băm; vặt vãnh

Từ vựng
cuò

băm rơm nhuyễn cho động vật

Từ vựng
cuò

ngồi xổm (để chào)

Từ vựng
cuō

sai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sót

Từ vựng
cuó

rượu; cồn

Từ vựng
cuò

cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)

Từ vựng