Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hài

骇 là gì?

[hài] có nghĩa là kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骇 trong tiếng Việt

  1. kinh ngạc
  2. giật mình
  3. tấn công mạng (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 骇

được đọc là hài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan