还
vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác
vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác
还 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “vẫn; còn; trả lại” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 还 cùng cụm 还有 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hái, từ thường mang nghĩa “vẫn; còn; trả lại”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là huán, từ thường mang nghĩa “vẫn; còn; trả lại”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vẫn còn; còn có
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vẫn (như trước)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không tệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trả cái gì đó cho ai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.