过
(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
过 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đi qua; đã từng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 过 cùng cụm 通过 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là guò, từ thường mang nghĩa “đi qua; đã từng”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là guo, từ thường mang nghĩa “đi qua; đã từng”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đi qua; vượt qua
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trước đây; trước đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quá trình sự kiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.