咍
(thán từ); vui vẻ; tiếng cười
(thán từ); vui vẻ; tiếng cười
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ
›咴huīhí; tiếng ngựa kêu
›哄hǒnglừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)
›哈hǎchó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
›吽hǒutiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận
›和huòtrộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc
›和húhoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
›和hèlàm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
›