Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hāi

咍 là gì?

[hāi] có nghĩa là (thán từ); vui vẻ; tiếng cười.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咍 trong tiếng Việt

  1. (thán từ)
  2. vui vẻ
  3. tiếng cười

Cách đọc và ghi nhớ 咍

được đọc là hāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thán từ); vui vẻ; tiếng cười”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan