裹
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
裹
gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
Giản thể裹
Phồn thể裹
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng