海
đại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều
đại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều
海 thường mang nghĩa “đại dương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 海 cùng cụm 上海 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Thành phố Thượng Hải, miền trung đông Trung Quốc, viết tắt là 滬|沪[Hu4]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nước ngoài; hải ngoại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hải quân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại dương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lụt; lớn; vĩ đại
›湖húhồ; LT:個|个[ge4],片[pian4]
›浩hàoto lớn; rộng lớn (nước)
›泓hóngtrong rõ; rộng và sâu; lượng từ cho một vùng nước trong
›浤hóngâm thanh nước dâng trào
›浣huànrửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường); tiếng Đài Loan đọc là [huan3]; cũng…
›活huósống; còn sống; đang sống; công việc; tay nghề
›洹huántên một con sông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.