哈
chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
哈 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “ha!” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 哈 cùng cụm 哈尔滨 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hā, từ thường mang nghĩa “ha!”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là hǎ, từ thường mang nghĩa “chó Bắc Kinh; chó pug”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cười to
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Harry
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Harvard
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hí; tiếng ngựa kêu
›咍hāi(thán từ); vui vẻ; tiếng cười
›吽hǒutiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận
›哄hǒnglừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)
›哏hěnbiến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
›咳hāiâm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ
›哼hēngrên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
›唅hán(văn học) đưa vào miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.