Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
dàn

(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

Từ vựng
dàn

một loại bàn gỗ không có chân

Từ vựng
dān

hoàn toàn; kiệt quệ

Từ vựng
dàn

nitơ (hóa học)

Từ vựng
dàn

nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt; không vị; thờ ơ; (biến thể của 氮[dan4]) nitơ

Từ vựng
dàn

yên tĩnh; điềm tĩnh; yên lặng

Từ vựng
dān

chum lớn

Từ vựng
Dàn

biến thể của 蜑[Dan4]

Từ vựng
dǎn

vàng da

Từ vựng
dàn

ghét

Từ vựng
dān

nhìn chằm chằm

Từ vựng
dàn

đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]

Từ vựng
dān

đá trắng

Từ vựng
dàn

hầm; hang

Từ vựng
dān

giỏ tròn đựng cơm

Từ vựng
𬘘
dǎn

tua lụa của mũ miện

Từ vựng
dān

biến thể của 聃[dan1]

Từ vựng
dān

đắm chìm; trì hoãn

Từ vựng
dān

tai không vành

Từ vựng
dǎn

túi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)

Từ vựng
dàn

hoa sen

Từ vựng
dàn

trứng; LT:個|个[ge4],打[da2]; vật hình bầu dục

Từ vựng
Dàn

người Đản Gia

Từ vựng
dān

áo không có lớp lót

Từ vựng
dàn

sinh; sinh nhật; khoe khoang; tự hào; tăng

Từ vựng
dǎn

(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]

Từ vựng
dān

biến thể của 耽[dan1]

Từ vựng
Dān

tên một quận ở Hà Bắc

Từ vựng
dān

nghiện rượu

Từ vựng
dàn

mây dày đặc

Từ vựng