错
lỗi; sai; xấu; đan xen; phức tạp; mài; đánh bóng; luân phiên; so le; lỡ; để lỡ; tránh né; khảm vàng hoặc bạc
lỗi; sai; xấu; đan xen; phức tạp; mài; đánh bóng; luân phiên; so le; lỡ; để lỡ; tránh né; khảm vàng hoặc bạc
错 thường mang nghĩa “lỗi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 错 cùng cụm 错误 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sai lầm; sai; không đúng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đúng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đúng rồi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)
›锠chāngdụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện
›鍐cōngdây cương, đồ trang trí trên dây cương
›锸chācái thuổng; cái xẻng
›𬭚chúntrống đồng
›锤chuíbúa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn); đập bằng búa
›锤chuíbiến thể của 錘|锤[chui2]
›𬬮chǎngsắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.