锉 là gì?
锉 [cuò] có nghĩa là cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ).
Nghĩa của từ 锉 trong tiếng Việt
- cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn)
- giũa
- giũa (động từ)
Cách đọc và ghi nhớ 锉
锉 được đọc là cuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .