锉
cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)
cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ; loại bỏ
›锤chuíbúa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn); đập bằng búa
›锠chāngdụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện
›鉏chúcái cuốc
›错cuòlỗi; sai; xấu; đan xen; phức tạp; mài; đánh bóng; luân phiên; so le; lỡ; để lỡ; tránh né; khảm vàng hoặc bạc
›锸chācái thuổng; cái xẻng
›鋑cuānkhắc hoặc chạm, như khắc bản in
›铖chéng(dùng trong tên người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.