Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuō

搓 là gì?

[cuō] có nghĩa là xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搓 trong tiếng Việt

  1. xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay
  2. vặn xoắn

Cách đọc và ghi nhớ 搓

được đọc là cuō, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan