打 là gì?
打 [dǎ] có nghĩa là đánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ.
Nghĩa của từ 打 trong tiếng Việt
- đánh
- đập
- vỗ
- phá
- gõ
- trộn
- xây
- đấu
- lấy
- làm
- buộc
- phát
- bắn
- tính
- chơi (một trò chơi)
- từ
- kể từ
Cách đọc và ghi nhớ 打
打 được đọc là dǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .