打
đánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ
đánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ
打 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đánh” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 打 cùng cụm 打开 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dǎ, từ thường mang nghĩa “đánh”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là dá, từ thường mang nghĩa “tá (từ mượn)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mở
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đánh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dự định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gọi điện thoại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")
›扂diànthen cửa
›戴dàiđeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ
›扽dèngiật mạnh; kéo căng
›戥děngcân tiểu ly để cân tiền
›抖dǒurun rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống
›怼duìkhông thích; ghét
›抵dǐấn vào; hỗ trợ; chống đỡ; kháng cự; bằng; cân bằng; bù đắp; thế chấp; đạt đến; vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.