Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cuò

措 là gì?

[cuò] có nghĩa là xử lý; quản lý; sắp xếp; bố trí; thực hiện; tiến hành; lên kế hoạch.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 措 trong tiếng Việt

  1. xử lý
  2. quản lý
  3. sắp xếp
  4. bố trí
  5. thực hiện
  6. tiến hành
  7. lên kế hoạch

Cách đọc và ghi nhớ 措

được đọc là cuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xử lý; quản lý; sắp xếp; bố trí; thực hiện; tiến hành; lên kế hoạch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan