达
đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất
đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất
达 thường mang nghĩa “đạt tới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 达 cùng cụm 达到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đạt tới; đạt được; đạt đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạt được (một thỏa thuận)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.diễn đạt; truyền tải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạt đến; đến nơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp)…
›逹dáđạt tới; đạt được; thông minh; biến thể của 達|达[da2]
›递dìchuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
›遁dùnbiến thể của 遁[dun4]
›遰dìrời đi; di cư
›遁dùntrốn tránh; chạy trốn; thoát khỏi
›逿dàngngã; lảo đảo; băng qua
›逮dài(văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.